Nghĩa tiếng Việt
- Tiền lương của quan lại.danh từ
- Món lợi kiếm được ngoài lương.danh từ
- Cao và trong.tính từ い
- Cao lên trong không gian, gây cảm giác rất nhẹ.tính từ い
Ví dụ
-
Bổng lộc.
-
Hưu bổng.
-
Học bổng.
-
Lương bổng.
-
Lương ít bổng nhiều.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép