TanroDictionary Sổ từ

bổng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền lương của quan lại.danh từ
  2. Món lợi kiếm được ngoài lương.danh từ
  3. Cao và trong.tính từ い
  4. Cao lên trong không gian, gây cảm giác rất nhẹ.tính từ い

Ví dụ

  1. Bổng lộc.

  2. Hưu bổng.

  3. Học bổng.

  4. Lương bổng.

  5. Lương ít bổng nhiều.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép