Nghĩa tiếng Việt
- Bã rượu hoặc rau cỏ ủ chua làm thức ăn cho lợn.danh từWiktionary
- . Có thể đưa lên được rất cao trong khoảng không một cách nhẹ nhàng.tính từ いWiktionary
- P. (thường dùng phụ trước đg. ). (Hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên và không ngờ, không lường trước được.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bỗng bã rượu.
-
Ủ bỗng chua nuôi lợn.
-
Giấm bỗng (làm bằng bã của rượu nếp).
-
Nhẹ bỗng.
-
Trời bỗng trở lạnh.