TanroDictionary Sổ từ

bỗng

Việt
0

bỗng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bã rượu hoặc rau cỏ ủ chua làm thức ăn cho lợn; . Có thể đưa lên được rất cao trong khoảng không một cách nhẹ nhàng; P. (thường dùng phụ trước đg. ). (Hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên và không ngờ, không lường trước được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bã rượu hoặc rau cỏ ủ chua làm thức ăn cho lợn.danh từWiktionary
  2. . Có thể đưa lên được rất cao trong khoảng không một cách nhẹ nhàng.tính từ いWiktionary
  3. P. (thường dùng phụ trước đg. ). (Hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên và không ngờ, không lường trước được.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bỗng bã rượu.

  2. Ủ bỗng chua nuôi lợn.

  3. Giấm bỗng (làm bằng bã của rượu nếp).

  4. Nhẹ bỗng.

  5. Trời bỗng trở lạnh.