TanroDictionary Sổ từ

bộ binh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Binh chủng của lục quân, quân sĩ đi bộ tác chiến (khi có chiến tranh)danh từ
  2. Lính đánh bộ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. đơn vị bộ binh

  2. súng bộ binh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép