Nghĩa tiếng Việt
- Binh chủng của lục quân, quân sĩ đi bộ tác chiến (khi có chiến tranh)danh từ
- Lính đánh bộ.danh từ
Tiếng Nhật
- 歩兵ほへいbộ binh, lính bộ binh
Ví dụ
-
đơn vị bộ binh
-
súng bộ binh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép