TanroDictionary Sổ từ

bộ luật

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập hợp các luật định theo một hệ thống, thống nhất trong một văn bản pháp luật của một ngành luật và được cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất thông qua.danh từ

Ví dụ

  1. ban hành bộ luật mới

  2. bộ luật dân sự

  3. bộ luật hình sự

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép