Nghĩa tiếng Việt
- Từ miền Trung chỉ tuồng.danh từWiktionary
- Thứ sọt mắt thưa.danh từWiktionary
- Tích của một đại lượng với một số nguyên.danh từWiktionary
- Không giữ lời đã hứa.động từWiktionary
- Phản lại.động từWiktionary
- Trgt. Nhiều lần.động từWiktionary
Ví dụ
-
Phường hát bội.
-
Một bội trầu không.
-
Bội chung nhỏ nhất.
-
Bội lời cam kết
-
Bội ơn.