TanroDictionary Sổ từ

bội

Việt
0

bội là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ miền Trung chỉ tuồng; Thứ sọt mắt thưa; Tích của một đại lượng với một số nguyên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ miền Trung chỉ tuồng.danh từWiktionary
  2. Thứ sọt mắt thưa.danh từWiktionary
  3. Tích của một đại lượng với một số nguyên.danh từWiktionary
  4. Không giữ lời đã hứa.động từWiktionary
  5. Phản lại.động từWiktionary
  6. Trgt. Nhiều lần.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phường hát bội.

  2. Một bội trầu không.

  3. Bội chung nhỏ nhất.

  4. Bội lời cam kết

  5. Bội ơn.