Nghĩa tiếng Việt
- Lỗ rỗng (thường là ở trên cây)danh từWiktionary
- Tổ (như tổ kiến, tổ ông....).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Có tổ chim trong bộng cây.
-
bộng ong, bộng rắn.
bộng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lỗ rỗng (thường là ở trên cây); Tổ (như tổ kiến, tổ ông....).
Có tổ chim trong bộng cây.
bộng ong, bộng rắn.