TanroDictionary Sổ từ

bột

Việt
0

bột là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ có hình dáng khá giống với cát, nhưng có thể hòa tan được với nước; Chất chứa nhiều trong hạt ngũ cốc hoặc các loại củ, dễ xay giã thành những hạt nhỏ mịn; Dạng hạt nhỏ, mịn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ có hình dáng khá giống với cát, nhưng có thể hòa tan được với nước.danh từWiktionary
  2. Chất chứa nhiều trong hạt ngũ cốc hoặc các loại củ, dễ xay giã thành những hạt nhỏ mịn.danh từWiktionary
  3. Dạng hạt nhỏ, mịn.danh từWiktionary
  4. Calci sulfat ngậm nước, có dạng bột, dùng để bó chỗ xương gãy.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cá bột (nói tắt).

  2. Bơi thuyền vớt bột trên sông.

  3. Cá mè bột.

  4. Khoai lắm bột.

  5. Xay bột.