Nghĩa tiếng Việt
- Thứ có hình dáng khá giống với cát, nhưng có thể hòa tan được với nước.danh từWiktionary
- Chất chứa nhiều trong hạt ngũ cốc hoặc các loại củ, dễ xay giã thành những hạt nhỏ mịn.danh từWiktionary
- Dạng hạt nhỏ, mịn.danh từWiktionary
- Calci sulfat ngậm nước, có dạng bột, dùng để bó chỗ xương gãy.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cá bột (nói tắt).
-
Bơi thuyền vớt bột trên sông.
-
Cá mè bột.
-
Khoai lắm bột.
-
Xay bột.