Nghĩa tiếng Việt
- Xem bột bắp: Loại bột mịn được làm từ phần lõi của hạt bắp được sử dụng để tạo độ kết dính và chất làm đặc trong những món ăn khác nhaudanh từ
Tiếng Nhật
- コーンスターチbột ngô
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép