TanroDictionary Sổ từ

bới

Việt
0

bới là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gạt những vật ở trên để tìm những gì lấp ở dưới; Gợi những chuyện xấu người ta đã muốn giấu; Réo tên cha mẹ người ta ra mà chửi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gạt những vật ở trên để tìm những gì lấp ở dưới.động từWiktionary
  2. Gợi những chuyện xấu người ta đã muốn giấu.động từWiktionary
  3. Réo tên cha mẹ người ta ra mà chửi.động từWiktionary
  4. Xới cơm.động từWiktionary
  5. Đem cái ăn đi xa nhà.động từWiktionary
  6. Cùng nghĩa với búi (trong búi tóc)động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trấu trong nhà để gà ai bới.

  2. Bới đống rác.

  3. Có hay gì mà còn bới việc ấy ra.

  4. Hàng xóm với nhau mà bới nhau như thế ư?

  5. Bới một bát đầy.