Nghĩa tiếng Việt
- Gạt những vật ở trên để tìm những gì lấp ở dưới.động từWiktionary
- Gợi những chuyện xấu người ta đã muốn giấu.động từWiktionary
- Réo tên cha mẹ người ta ra mà chửi.động từWiktionary
- Xới cơm.động từWiktionary
- Đem cái ăn đi xa nhà.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với búi (trong búi tóc)động từWiktionary
Ví dụ
-
Trấu trong nhà để gà ai bới.
-
Bới đống rác.
-
Có hay gì mà còn bới việc ấy ra.
-
Hàng xóm với nhau mà bới nhau như thế ư?
-
Bới một bát đầy.