Nghĩa tiếng Việt
- Vết tím đỏ ở ngoài da.danh từWiktionary
- Giảm đi.động từWiktionary
- Nói bệnh thuyên giảm ít nhiều.động từWiktionary
- Giữ lại một phần.động từWiktionary
- Để lại một thứ gì theo yêu cầu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cháu bé mới sinh đã có một cái bớt ở lưng.
-
Kiểm tra khéo, về sau khuyết điểm nhất định bớt đi (Hồ Chí Minh)
-
Khoan ăn, bớt ngủ, liệu bài lo toan. (ca dao)
-
Cho cháu uống thuốc, nó đã bớt sốt
-
Anh ấy bớt lại một ít, còn thì cho tôi