TanroDictionary Sổ từ

bớt

Việt
0

bớt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vết tím đỏ ở ngoài da; Giảm đi; Nói bệnh thuyên giảm ít nhiều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vết tím đỏ ở ngoài da.danh từWiktionary
  2. Giảm đi.động từWiktionary
  3. Nói bệnh thuyên giảm ít nhiều.động từWiktionary
  4. Giữ lại một phần.động từWiktionary
  5. Để lại một thứ gì theo yêu cầu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cháu bé mới sinh đã có một cái bớt ở lưng.

  2. Kiểm tra khéo, về sau khuyết điểm nhất định bớt đi (Hồ Chí Minh)

  3. Khoan ăn, bớt ngủ, liệu bài lo toan. (ca dao)

  4. Cho cháu uống thuốc, nó đã bớt sốt

  5. Anh ấy bớt lại một ít, còn thì cho tôi