TanroDictionary Sổ từ

bờm

Việt
0

bờm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đám lông dài mọc trên cổ, trên gáy một số loài thú; Mớ tóc dài, rậm mọc nhô lên cao; Vật dùng để ngăn tóc lại cho khỏi tràn xuống trán (thường ở phụ nữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đám lông dài mọc trên cổ, trên gáy một số loài thú.danh từWiktionary
  2. Mớ tóc dài, rậm mọc nhô lên cao.danh từWiktionary
  3. Vật dùng để ngăn tóc lại cho khỏi tràn xuống trán (thường ở phụ nữ).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bờm ngựa.

  2. Bờm sư tử.

  3. Tóc để bờm.