TanroDictionary Sổ từ

bởi

Việt
0

bởi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến; vì; Từ biểu thị điều sắp nêu ra là người hoặc vật gây ra trạng thái đã nói đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến; vì.giới từWiktionary
  2. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là người hoặc vật gây ra trạng thái đã nói đến.giới từWiktionary

Ví dụ

  1. Bởi anh chăm việc canh nông - Cho nên mới có bồ trong bịch ngoài (ca dao).

  2. Bị trói buộc bởi tập quán cũ.

  3. Trăng lu vì bởi áng mây. (ca dao)