TanroDictionary Sổ từ

bợm

Việt
0

bợm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Kẻ sành sỏi về ăn chơi; Kẻ chuyên lừa bịp, trộm cắp, có nhiều mánh khoé; . Sành sỏi và khôn khéo, có nhiều mánh khoé táo tợn. Xoay xở rất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Kẻ sành sỏi về ăn chơi.danh từWiktionary
  2. Kẻ chuyên lừa bịp, trộm cắp, có nhiều mánh khoé.danh từWiktionary
  3. . Sành sỏi và khôn khéo, có nhiều mánh khoé táo tợn. Xoay xở rất.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bợm rượu (uống được nhiều, nghiện rượu nặng).

  2. Bợm bạc (chuyên sống bằng cờ bạc).

  3. Thằng bợm.

  4. Tin bợm mất bò (tục ngữ).

  5. Tay này bợm thật.