Nghĩa tiếng Việt
- Sờn, mòn, chớm rách.tính từ いWiktionary
- Đã phai màu.tính từ いWiktionary
- Nhợt nhạt, ốm yếu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chiếc áo bợt dần.
-
Tấm vải đã bợt màu.
-
Mặt trắng bợt.
bợt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sờn, mòn, chớm rách; Đã phai màu; Nhợt nhạt, ốm yếu.
Chiếc áo bợt dần.
Tấm vải đã bợt màu.
Mặt trắng bợt.