TanroDictionary Sổ từ

bợt

Việt
0

bợt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sờn, mòn, chớm rách; Đã phai màu; Nhợt nhạt, ốm yếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sờn, mòn, chớm rách.tính từ いWiktionary
  2. Đã phai màu.tính từ いWiktionary
  3. Nhợt nhạt, ốm yếu.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Chiếc áo bợt dần.

  2. Tấm vải đã bợt màu.

  3. Mặt trắng bợt.