TanroDictionary Sổ từ

bục

Việt
0

bục là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bệ bằng gỗ hoặc xây bằng gạch để đứng hay ngồi cao lên; Giường bằng gỗ, hình hộp, có chỗ chứa đồ đạc ở dưới chỗ nằm; Bị vỡ do tác động của một sức ép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệ bằng gỗ hoặc xây bằng gạch để đứng hay ngồi cao lên.danh từWiktionary
  2. Giường bằng gỗ, hình hộp, có chỗ chứa đồ đạc ở dưới chỗ nằm.danh từWiktionary
  3. Bị vỡ do tác động của một sức ép.tính từ いWiktionary
  4. Bị rách vì đã dùng lâu.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thầy giáo đứng trên bục viết bảng.

  2. Chiếu đã trải lên cái bục gạch trước bàn thờ (Nguyễn Đình Thi)

  3. Bà cụ nằm trên bục ho sù sụ.

  4. Nước lên to, đê đã bục một đoạn

  5. Vải áo đã bục.