Nghĩa tiếng Việt
- Bệ bằng gỗ hoặc xây bằng gạch để đứng hay ngồi cao lên.danh từWiktionary
- Giường bằng gỗ, hình hộp, có chỗ chứa đồ đạc ở dưới chỗ nằm.danh từWiktionary
- Bị vỡ do tác động của một sức ép.tính từ いWiktionary
- Bị rách vì đã dùng lâu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thầy giáo đứng trên bục viết bảng.
-
Chiếu đã trải lên cái bục gạch trước bàn thờ (Nguyễn Đình Thi)
-
Bà cụ nằm trên bục ho sù sụ.
-
Nước lên to, đê đã bục một đoạn
-
Vải áo đã bục.