Nghĩa tiếng Việt
- Vật hình vuông hay chữ nhật mà mỏng.danh từWiktionary
- Vật xây thẳng lên cao.danh từWiktionary
- Nóng nực gây khó chịu.tính từ いWiktionary
- Bắt ép.động từWiktionary
- Buộc phải theo ý mình bằng sức mạnh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ai về em gửi bức thư. (ca dao)
-
Gió đâu sịch bức mành mành (Truyện Kiều)
-
Ngậm ngùi rủ bức rèm châu (Truyện Kiều)
-
Bức tường.
-
Bức vách.