TanroDictionary Sổ từ

bức

Việt
0

bức là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật hình vuông hay chữ nhật mà mỏng; Vật xây thẳng lên cao; Nóng nực gây khó chịu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật hình vuông hay chữ nhật mà mỏng.danh từWiktionary
  2. Vật xây thẳng lên cao.danh từWiktionary
  3. Nóng nực gây khó chịu.tính từ いWiktionary
  4. Bắt ép.động từWiktionary
  5. Buộc phải theo ý mình bằng sức mạnh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ai về em gửi bức thư. (ca dao)

  2. Gió đâu sịch bức mành mành (Truyện Kiều)

  3. Ngậm ngùi rủ bức rèm châu (Truyện Kiều)

  4. Bức tường.

  5. Bức vách.