TanroDictionary Sổ từ

ba đào

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sóng to.danh từ
  2. Cảnh ngộ chìm nổi, gian nan, vất vả.danh từ

Ví dụ

  1. Tướng sĩ trên thuyền thấy Yết-Kiêu nhảy xuống sông, đang lúc ba đào hùng dũng, chắc là Yết-Kiêu phải chết dưới sông.

  2. Chả lẽ đành để cha ba đào muôn dặm, lam-chướng nghìn trùng, hiểm-nghèo giữa đám kình-nghê, cách-trở trong vùng Lèo Mán, sớm hôm săn-sóc, không kẻ đỡ thay?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép