TanroDictionary Sổ từ

ba bốn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số lượng chỉ ít thôi, chừng độ ba hoặc bốn gì đó.danh từ

Ví dụ

  1. từ đây đến đó cũng phải ba bốn ngày

  2. "Bấy chầy dãi nguyệt, dầu hoa, Mười phần xuân có gầy ba bốn phần." (TKiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép