TanroDictionary Sổ từ

ba chỉ

Việt
0

ba chỉ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần thịt lợn ở vùng bụng, có ba thớ nạc xen với mỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần thịt lợn ở vùng bụng, có ba thớ nạc xen với mỡ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. thịt ba chỉ

  2. mua miếng ba chỉ