Nghĩa tiếng Việt
- Phần thịt lợn ở vùng bụng, có ba thớ nạc xen với mỡ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
thịt ba chỉ
-
mua miếng ba chỉ
ba chỉ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần thịt lợn ở vùng bụng, có ba thớ nạc xen với mỡ.
thịt ba chỉ
mua miếng ba chỉ