TanroDictionary Sổ từ

ba lá

Việt
0

ba lá là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giống lúa chiêm thân cao và cứng, bông dài nhiều hạt, gạo trắng; Xuồng dài, nhỏ, làm bằng ba miếng ván.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống lúa chiêm thân cao và cứng, bông dài nhiều hạt, gạo trắng.danh từWiktionary
  2. Xuồng dài, nhỏ, làm bằng ba miếng ván.danh từWiktionary