Nghĩa tiếng Việt
- Giống lúa chiêm thân cao và cứng, bông dài nhiều hạt, gạo trắng.danh từWiktionary
- Xuồng dài, nhỏ, làm bằng ba miếng ván.danh từWiktionary
ba lá là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giống lúa chiêm thân cao và cứng, bông dài nhiều hạt, gạo trắng; Xuồng dài, nhỏ, làm bằng ba miếng ván.