TanroDictionary Sổ từ

ba lô

Việt
0

ba lô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Túi bằng vải dày hoặc bằng da, đeo trên lưng để đựng quần áo và đồ lặt vặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi bằng vải dày hoặc bằng da, đeo trên lưng để đựng quần áo và đồ lặt vặt.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Khang mở ba-lô tìm một gói giấy.

    (Nguyễn Đình Thi)