Nghĩa tiếng Việt
- Túi bằng vải dày hoặc bằng da, đeo trên lưng để đựng quần áo và đồ lặt vặt.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Khang mở ba-lô tìm một gói giấy.
(Nguyễn Đình Thi)
ba lô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Túi bằng vải dày hoặc bằng da, đeo trên lưng để đựng quần áo và đồ lặt vặt.
Khang mở ba-lô tìm một gói giấy.
(Nguyễn Đình Thi)