TanroDictionary Sổ từ

ba phải

Việt
0

ba phải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đằng nào cũng cho là đúng, là phải, không có ý kiến riêng của mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đằng nào cũng cho là đúng, là phải, không có ý kiến riêng của mình.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Con người ba phải.

  2. Thái độ ba phải.