Nghĩa tiếng Việt
- Ba cánh quân bao gồm tiền quân, trung quân, hậu quân hoặc tả quân, trung quân, hữu quândanh từ
- Ba cánh quân bao gồm hải quân, lục quân, không quân.danh từ
- Tất cả binh sĩ, quân đội nói chung.danh từ
- ba đạo quân hoặc ba cánh quân lớn (tiền quân, trung quân và hậu quân, hoặc tả quân, trung quân và hữu quân); chỉ tất cả binh sĩ dưới quyền chỉ huy của một viên tướng, nói chung.danh từ
Ví dụ
-
Thề trước ba quân .
-
Ba quân chỉ ngọn cờ đào (Truyện Kiều)
-
thề trước ba quân
-
bày tiệc khao thưởng ba quân
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép