Nghĩa tiếng Việt
- Ba kiếp người.danh từWiktionary
- đời đời kiếp kiếp (thường nói về tình duyên gắn bó với nhau), theo quan niệm của đạo Phật.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ví chăng duyên nợ ba sinh (Truyện Kiều)
-
Tình nghĩa vợ chồng Cái nợ ba sinh đã trả rồi (HXHương).
-
duyên nợ ba sinh
-
"Mừng thầm chốn ấy chữ bài, Ba sinh âu hẳn duyên trời chi đây!" (TKiều)