TanroDictionary Sổ từ

ba trợn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều biểu hiện về tư cách rất đáng chê, như thiếu đứng đắn, thiếu thật thà, ba hoa, không ai có thể tin cậy được. Một người nói một đằng làm một nẻo. Không giữ lời hứa.tính từ い

Ví dụ

  1. Thằng cha ba trợn.

  2. Ăn nói ba trợn.

  3. Đồ ba trợn

    .

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép