TanroDictionary Sổ từ

ba vạ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thông tục) Bị sử dụng tuỳ tiện, không được trông nom chăm sóc, không ra gì.tính từ い

Ví dụ

  1. cái xe ba vạ

  2. đồ ba vạ!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép