Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, theo thứ tự chữ cái · trang 1/30
- b /biː/ B.
- ba /ˌbiː ˈeɪ/ Cử nhân văn chương.
- baa /bɑː/ Tiếng be be.
- baaed /bˈɑːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của baa
- baaing /bˈɑːrɪŋ/ Tiếng be be của cừu.
- baal /ˈbeɪəl/ Vị thần chỉ sự thịnh vượng của người Phê-ni-xi cổ đại.
- baalism /ˈbeɪəˌlɪzəm/ Tôn giáo thờ Baal là vị thần chính.
- baalists /ˈbɑːlɪsts/ Số nhiều của Baalist
- baas /ˈbɑz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của baa
- baasskap /ˈbɑːˌskæp/ Quyền ưu tiên của người da trắng.
- baba /ˈbɑːbɑː/ Loại bánh tẩm rượu và nước đường.
- bababadalgharaghtakamminarronnkonnbronntonnerronntuonnthunntrovarrhounawnskawntoohoohoordenenthurnuk /bɑ.bɑ.bɑ.dɑl.ɡɑɹ.ɑɡ.tək.ɑ.mi.nə.roʊn.koʊn.bɹoʊn.toʊ.nə.ɹoʊn.tu.ɑn.θuːn.tɹoʊ.vɑ.ɹuːn.ɑn.skoʊn.tu.hu.hɔːɾ.diː.nuːn.θuəɹ.nʊk/ Từ mô phỏng tiếng sấm kéo dài.
- babassu /ˌbɑːbəˈsuː/ Cây cọ cao.
- babble /ˈbæbl/ Tiếng bập bẹ, tiếng bi bô.
- babbled Quá khứ và phân từ quá khứ của babble
- babblement /ˈbæbəlmənt/ Tiếng bập bẹ, tiếng bi bô.
- babbler /ˈbæbəlɜː/ Người nói nhiều; người hay bép xép.
- babbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của babble
- babbling /bˈæblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của babble.
- babe /beɪb/ Trẻ sơ sinh,; Người khờ dại, người ngây thơ, người không có kinh nghi…
- babel /ˈbeɪbl/ tháp Ba-ben.
- babier /ˈbæbiːə/ so sánh hơn của baby
- babiers /ˈbæbiːəz/ Số nhiều của babier
- babies /ˈbeɪbiz/ Số nhiều của baby
- babirusa /ˌbæbəˈruːsə/ Cũng babirussa, babiroussa.
- babittry Tư tưởng Ba-bít.
- baboon /bəˈbuːn/ Khỉ đầu chó.
- baboonery /ˈbæbuːnəi/ Xem baboon
- baboonish /ˈbæbuːnɪʃ/ Xem baboon
- babouche /bəˈbuːʃ/ Giày hạ, hài.
- babu /ˈbɑːbuː/ Ông.
- babuls /bəˈbuːlz/ Số nhiều của babul
- baby /ˈbeɪbi/ em bé; trẻ sơ sinh
- babyhood /ˈbeɪbihʊd/ Tuổi thơ.
- babyish /ˈbeɪbiɪʃ/ Trẻ con, như trẻ con.
- babyishness /ˈbeɪbiɪʃnəs/ Tính trẻ con, tính như trẻ con.
- babyism /ˈbeɪbiːəz/ Tính trẻ con, tính như trẻ con.
- babylonians /ˌbæbəˈloʊniənz/ Số nhiều của Babylonian
- babysit Giữ trẻ hộ; trông nom trẻ em.
- bacalao /bɑːˈkɑːləʊ/ Cá tuyết to đầu muối phơi khô.
- baccalaureate /ˌbækəˈlɔːriət/ Bằng tú tài.
- baccarat /ˈbækərɑː/ Trò chơi bacara.
- baccate /ˈbæˌkeɪt/ Mềm như quả mọng.
- bacchae /ˈbæˌki/ Các nữ tu sĩ của Bắc cút.
- bacchanal /ˈbækənəl/ Thần Bắc-cút.
- bacchanalia /ˌbækəˈneɪljə/ Thầy tế thần rượu Bắc-cút.
- bacchanalian /ˌbækəˈneɪliən/ Buổi tế thần rượu Bắc-cút.
- bacchant /bəˈkænt/ Thầy tế thần rượu Bắc-cút.
- bacchantic /bæˈkæntɪk/ Xem bacchant
- bacchic /ˈbækɪk/ Thần Bắc-cút.
- bacchus /ˈbækəs/ Thần rượu Bắc-cút.
- bacciferous /bækˈsɪfərəs/ Có quả mọng, mang quả mọng.
- bacciform /ˈbæksɪfɔːm/ Hình quả mọng.
- baccivorous /bækˈsɪvərəs/ Ăn quả mọng.
- baccy /ˈbæki/ Thuốc lá.
- bachelor /ˈbætʃələ(r)/ Người chưa kết hôn, người còn độc thân.
- bachelorhood /ˈbætʃələhʊd/ Đời sống độc thân.
- bachelorship /ˈbeɪkəlˌhɔːrz/ Bachelorhood.
- bacillary /ˈbæsəˌlɛri/ Khuẩn que.
- bacilli /bəˈsɪlaɪ/ Khuẩn que.
- bacilliform /bəˈsɪlɪfɔːrm/ Hình que.
- bacillus /bəˈsɪləs/ Khuẩn que.
- bacitracin /ˌbæsəˈtreɪsən/ Thuốc kháng sinh.
- back /bæk/ Lưng.
- backache /ˈbækeɪk/ Chứng đau lưng.
- backbit /ˈbækbɪt/ Nói vụng, nói xấu sau lưng.
- backbite /ˌbɑɪt/ Nói vụng, nói xấu sau lưng.
- backbiter /ˌbɑɪtɜː/ Kẻ.
- backbiting /ˈbækbaɪtɪŋ/ Sự nói vụng, sự nói xấu sau lưng.
- backbitten /ˈbæktɪbənt/ Nói vụng, nói xấu sau lưng.
- backboard /ˈbækbɔːd/ Ván hậu.
- backbone /ˈbækbəʊn/ Xương sống.
- backboned /ˈboʊnd/ Xem backbone
- backcomb /ˈbækkəʊm/ Chải ngược từ đầu đến chân tóc, để tóc có vẻ dầy lên.
- backcombed /ˈbækkəʊmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của backcomb
- backcombing /bˈækkəʊmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của backcomb.
- backcombs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của backcomb
- backcross /ˈbækˌkrɔs/ Lai ngược.
- backdate /ˌbækˈdeɪt/ Tuyên bố rằng cái gì đó phải được coi là có giá trị kể từ một thời đi…
- backdated Quá khứ và phân từ quá khứ của backdate
- backdates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của backdate
- backdating /bˈækdeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của backdate.
- backdive Nhảy cầu xuống nước bằng cách quay lưng về phía nước.
- backdrop /ˈbækdrɒp/ Tấm màn vẽ căng sau sân khấu.
- backed /bækt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của back
- backelordom Xem bachelor
- backer /ˈbækə(r)/ Người giúp đỡ, người ủng hộ.
- backfill /ˈbækfɪl/ Lấp đất lại).
- backfire /ˌbækˈfaɪə(r)/ Đốt lửa chặn.
- backfired Quá khứ và phân từ quá khứ của backfire
- backfires Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của backfire
- backfiring /bˈækfaɪərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của backfire.
- backgammon /ˈbækɡæmən/ Cờ tào cáo.
- background /ˈbækɡraʊnd/ Phía sau.
- backgrounds Số nhiều của background
- backhand /ˈbækhænd/ Cú ve, quả trái.
- backhanded /ˌbækˈhændɪd/ Trái, sấp tay.
- backhandedly /ˈbækˌhændədli/ Xem backhanded
- backhandedness /ˌbækˈhændɪdnəs/ Xem backhanded
- backhander /ˈbækhændə(r)/ Cú đánh trái, cái tát trái.
- backhanders Số nhiều của backhander
- backhouse /ˈbækˌhɑʊs/ Nhà vệ sinh ở ngoài nhà.
- backhouses Số nhiều của backhouse
- backing /ˈbækɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của back.
- backlash /ˈbæklæʃ/ Khe, khoảng trống; dòng lưới ngược; phản xung [TQ].
- backless /ˈbækləs/ Cắt thấp ở phía lưng.
- backlight /ˈbæklaɪt/ Ánh sáng bối cảnh; chiếu sáng mặt sau, áng sáng chiếu hậu; đèn sau [T…
- backlist /ˈbæklɪst/ Danh mục các sách đang in của nhà xuất bản.
- backlog /ˈbæklɒɡ/ Việc tồn đọng.
- backmost /ˈbækməʊst/ Cuối cùng, tít cùng đằng sau.
- backpack /ˈbækpæk/ Cái ba lô đeo trên vai.
- backpacker /ˈbækpækə(r)/ Khách du lịch chỉ có hành lý gọn nhẹ là một chiếc ba lô; du khách ba …
- backpacking /ˈbækˌpækin/ Xem backpack
- backpacks Số nhiều của backpack
- backplane /ˈbækpleɪn/ Tấm lưng.
- backrest /ˈbækrest/ Cái dùng để tựa lưng.
- backrests Số nhiều của backrest
- backrolling /ˈbækrəlɪŋ/ Quấn ngược.
- backs /bæks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của back
- backscattering /ˌskætɜːin/ Tán xạ ngược.
- backscratcher /bˈækskrætʃə/ Cái dùng để gải lưng.
- backside /ˈbæksaɪd/ Mông đít.
- backsides Số nhiều của backside
- backsight /ˈbækˌsaɪt/ Cảnh gần mắt nhất khi ngắm súng.
- backslapping /ˈbækslæpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của backslap.
- backslash /ˈbækslæʃ/ Dấu chéo ngược.
- backslide /ˈbæˌkslaɪd/ Tái phạm, lại sa ngã.
- backslider /ˈbæˌkslaɪdɜː/ Kẻ tái phạm.
- backsliders Số nhiều của backslider
- backsliding /ˈbækslaɪdɪŋ/ Sự tái phạm.
- backspace /ˈbækspeɪs/ Chuyển cần máy chữ ngược lại một hoặc nhiều khoảng, bằng cách bấm vào…
- backspaced Quá khứ và phân từ quá khứ của backspace
- backspaces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của backspace
- backspacing /ˈbækˌspækɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của backspace.
- backstabber /ˈbækˌstæbər/ Một kẻ phản bội hoặc một tên mang đạo đức giả, chẳng hạn như một ngườ…
- backstabbers /bˈækstæbəz/ Số nhiều của backstabber
- backstabbier /ˈbækˌstæbəi/ so sánh hơn của backstabby
- backstage /ˌbækˈsteɪdʒ/ Ở sau sân khấu, ở hậu trường &.
- backstairs /ˈbæksteəz/ Cầu thang sau.
- backstay /ˈbæˌksteɪ/ số nhiều) dây néo sau.
- backstreet /ˈbækstriːt/ Phố hẹp ở phía sau các ngôi nhà.
- backstroke /ˈbækstrəʊk/ Cú trái.
- backstrokeer Xem backstroke
- backswept /ˈbækswɪtp/ Nghiêng về phía sau.
- backtab /ˈbækˌtæb/ Lùi cột.
- backtalk /ˈbæktɔːk/ Đối đáp lại; trả treo.
- backtrace /ˈbækˌtreɪs/ Trong việc gỡ lỗi chương trình máy tính. Các thông tin lần lại liên h…
- backtrack /ˈbæktræk/ Quay về theo lối cũ.
- backtracked /bˈæktrækt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của backtrack
- backtracking /ˈbækˌtrækin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của backtrack.