Nghĩa tiếng Việt
- Người chưa kết hôn, người còn độc thân.danh từEN-VI Dict
- Tú tài, cử nhân.danh từEN-VI Dict
- Kỵ sĩ, hiệp sĩ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bachelor was useful in class.
-
She earned a Bachelor of Arts degree last year.
-
The bachelor rode into the town.
-
Bachelor of Arts
cử nhân văn chương