Nghĩa tiếng Việt
- Lưng (người, vật).danh từEN-VI Dict
- Ván lưng, ván ngựa (ghế).danh từEN-VI Dict
- Đằng sau.danh từEN-VI Dict
- Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay).danh từEN-VI Dict
- Chỗ trong cùng.danh từEN-VI Dict
- Hậu vệ.danh từEN-VI Dict
- Sau; hậu.tính từEN-VI Dict
- Còn chịu lại, còn nợ lại.tính từEN-VI Dict
- Để quá hạn, cũ, đã qua.tính từEN-VI Dict
- Ngược, lộn lại, trở lại.tính từEN-VI Dict
- Lùi lại, về phía sau.DEN-VI Dict
- Trước (thời gian).DEN-VI Dict
- Trả lại, trở lại, ngược lại.DEN-VI Dict
- Cách, xa.DEN-VI Dict
- Lùi.động từEN-VI Dict
- Ủng hộ (một kế hoạch... ).động từEN-VI Dict
- Đánh cá, đánh cuộc (một con ngựa... ).động từEN-VI Dict
- Đóng gáy (quyển sách).động từEN-VI Dict
- Cưỡi (ngựa).động từEN-VI Dict
- Cùng ký vào, ký tiếp vào (một văn kiện... ).động từEN-VI Dict
- Lùi lại.động từEN-VI Dict
- Dịu trở lại (gió).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He carried the bag on his back.
-
The chair's back felt hard.
-
Please leave your shoes at the back of the house.
-
Write your name on the back of the envelope.
-
The actors waited at the back of the stage.