TanroDictionary

back

/bæk/

Anh
0

back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưng (người, vật); Ván lưng, ván ngựa (ghế); Đằng sau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưng (người, vật).danh từEN-VI Dict
  2. Ván lưng, ván ngựa (ghế).danh từEN-VI Dict
  3. Đằng sau.danh từEN-VI Dict
  4. Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay).danh từEN-VI Dict
  5. Chỗ trong cùng.danh từEN-VI Dict
  6. Hậu vệ.danh từEN-VI Dict
  7. Sau; hậu.tính từEN-VI Dict
  8. Còn chịu lại, còn nợ lại.tính từEN-VI Dict
  9. Để quá hạn, cũ, đã qua.tính từEN-VI Dict
  10. Ngược, lộn lại, trở lại.tính từEN-VI Dict
  11. Lùi lại, về phía sau.DEN-VI Dict
  12. Trước (thời gian).DEN-VI Dict
  13. Trả lại, trở lại, ngược lại.DEN-VI Dict
  14. Cách, xa.DEN-VI Dict
  15. Lùi.động từEN-VI Dict
  16. Ủng hộ (một kế hoạch... ).động từEN-VI Dict
  17. Đánh cá, đánh cuộc (một con ngựa... ).động từEN-VI Dict
  18. Đóng gáy (quyển sách).động từEN-VI Dict
  19. Cưỡi (ngựa).động từEN-VI Dict
  20. Cùng ký vào, ký tiếp vào (một văn kiện... ).động từEN-VI Dict
  21. Lùi lại.động từEN-VI Dict
  22. Dịu trở lại (gió).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He carried the bag on his back.

  2. The chair's back felt hard.

  3. Please leave your shoes at the back of the house.

  4. Write your name on the back of the envelope.

  5. The actors waited at the back of the stage.