TanroDictionary

backing

/ˈbækɪŋ/

Anh
0

backing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của back; Sự giúp đỡ; sự ủng hộ; Những người ủng hộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của back.động từEN-VI Dict
  2. Sự giúp đỡ; sự ủng hộ.danh từEN-VI Dict
  3. Những người ủng hộ.danh từEN-VI Dict
  4. Sự bồi lại (một bức tranh... ); sự đóng gáy (sách).danh từEN-VI Dict
  5. Sự chạy lùi, sự giật lùi, sự lui.danh từEN-VI Dict
  6. Sự trở chiều (gió).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is backing the chair away.

  2. His backing helped the team succeed.

  3. The backing cheered loudly for her.

  4. The backing gave the picture extra strength.

  5. The backing of the truck startled me.