Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của back.động từEN-VI Dict
- Sự giúp đỡ; sự ủng hộ.danh từEN-VI Dict
- Những người ủng hộ.danh từEN-VI Dict
- Sự bồi lại (một bức tranh... ); sự đóng gáy (sách).danh từEN-VI Dict
- Sự chạy lùi, sự giật lùi, sự lui.danh từEN-VI Dict
- Sự trở chiều (gió).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is backing the chair away.
-
His backing helped the team succeed.
-
The backing cheered loudly for her.
-
The backing gave the picture extra strength.
-
The backing of the truck startled me.