Nghĩa tiếng Việt
- Sự hỗ trợ.danh từEN-VI Dict
- Sự dự trữ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can finish this with your back-up.
-
Keep a back-up of the file on your phone.
/ˈbækˈəp/
back-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hỗ trợ; Sự dự trữ.
We can finish this with your back-up.
Keep a back-up of the file on your phone.