TanroDictionary

back-breaking

/ˈbækˈbreɪkin/

Anh
0

back-breaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phải làm cật lực, làm sụm lưng (công việc... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phải làm cật lực, làm sụm lưng (công việc... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The back-breaking work lasted all day.