Nghĩa tiếng Việt
- Phải làm cật lực, làm sụm lưng (công việc... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The back-breaking work lasted all day.
/ˈbækˈbreɪkin/
back-breaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phải làm cật lực, làm sụm lưng (công việc... ).
The back-breaking work lasted all day.