Nghĩa tiếng Việt
- Phương pháp truy tích ngược.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the back-tracking method on the desk.
/ˈbækˈtrækin ˈmɛθəd/
back-tracking method là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương pháp truy tích ngược.
He kept the back-tracking method on the desk.