Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống sao trữ dự phòng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the backing up system today.
/ˈbækin ˈəp ˈsɪstəm/
backing up system là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống sao trữ dự phòng.
They discussed the backing up system today.