TanroDictionary Sổ từ

backing memory

/ˈbækin ˈmɛmri/

Anh
0

backing memory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ nhớ lưu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ nhớ lưu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The backing memory played a key role.