TanroDictionary Sổ từ

backlog

/ˈbæklɒɡ/

Anh
0

backlog là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc tồn đọng; Dự trữ; Phần đơn hàng chưa thực hiện được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc tồn đọng.danh từEN-VI Dict
  2. Dự trữ.danh từEN-VI Dict
  3. Phần đơn hàng chưa thực hiện được.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We still have a backlog of tasks.

  2. We kept a backlog of supplies for winter.

  3. The store had a backlog of orders to ship.