Nghĩa tiếng Việt
- Cái dùng để gải lưng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She used a backscratcher after the long walk.
/bˈækskrætʃə/
backscratcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái dùng để gải lưng.
She used a backscratcher after the long walk.