TanroDictionary Sổ từ

backstairs

/ˈbæksteəz/

Anh
0

backstairs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cầu thang sau; Lối lén lút; mưu mô lém lút; Lén lút, bí mật, ẩn, kín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầu thang sau.danh từEN-VI Dict
  2. Lối lén lút; mưu mô lém lút.danh từEN-VI Dict
  3. Lén lút, bí mật, ẩn, kín.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The backstairs were narrow and dark.

  2. They used backstairs to avoid attention.

  3. They used backstairs diplomacy to solve the secret problem.

  4. backstairs diplomacy

    ngoại giao bí mật