TanroDictionary Sổ từ

backstreet

/ˈbækstriːt/

Anh
0

backstreet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phố hẹp (thường) ở phía sau các ngôi nhà; Làm lén lút, bất hợp pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phố hẹp (thường) ở phía sau các ngôi nhà.danh từEN-VI Dict
  2. Làm lén lút, bất hợp pháp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We parked near a quiet backstreet.

  2. They used a backstreet deal to avoid notice.