TanroDictionary Sổ từ

backwater

/ˈbækwɔːtə(r)/

Anh
0

backwater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ nước đọng ở bờ (sông hay lạch); (Nghĩa bóng) Sự tù túng (về tinh thần... ); ao làng (nơi không phát triển); Nước xoáy ngược, nước cuộn ngược, nước bị mái chèo đẩy ngược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ nước đọng ở bờ (sông hay lạch).danh từEN-VI Dict
  2. (Nghĩa bóng) Sự tù túng (về tinh thần... ); ao làng (nơi không phát triển)danh từEN-VI Dict
  3. Nước xoáy ngược, nước cuộn ngược, nước bị mái chèo đẩy ngược.danh từEN-VI Dict
  4. Sự mất sức do nước đẩy ngược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fish rested in the quiet backwater.

  2. The village felt like a backwater to many young people.

  3. The paddle made a strong backwater behind the canoe.

  4. He felt backwater after swimming against the current.