Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng có vi khuẩn bất thường trong máu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab found bacteraemia in the blood test.
/ˌbæktəˈeɪmiːə/
bacteraemia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng có vi khuẩn bất thường trong máu.
The lab found bacteraemia in the blood test.