Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của baffle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Baffling problems can slow the team down.
/ˈbæflɪŋ/
baffling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của baffle.
Baffling problems can slow the team down.