TanroDictionary Sổ từ

baggage

/ˈbæɡɪdʒ/

Anh
0

baggage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hành lý; Trang bị cầm tay (của quân đội trong lúc hành quân); đùa con mụ vô dụng, con mụ vô tích sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành lý.danh từEN-VI Dict
  2. Trang bị cầm tay (của quân đội trong lúc hành quân).danh từEN-VI Dict
  3. đùa con mụ vô dụng, con mụ vô tích sựdanh từEN-VI Dict
  4. con ranh con.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her baggage was light and easy to carry.

  2. The soldiers loaded their baggage onto the truck.

  3. Don't be such a baggage.

  4. Stop being such impudent baggage today.

  5. impudent baggage

    con ranh con, con mặt cứ trơ ra, con ranh con mặt dày mày dạn