Nghĩa tiếng Việt
- Hành lý.danh từEN-VI Dict
- Trang bị cầm tay (của quân đội trong lúc hành quân).danh từEN-VI Dict
- đùa con mụ vô dụng, con mụ vô tích sựdanh từEN-VI Dict
- con ranh con.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her baggage was light and easy to carry.
-
The soldiers loaded their baggage onto the truck.
-
Don't be such a baggage.
-
Stop being such impudent baggage today.
-
impudent baggage
con ranh con, con mặt cứ trơ ra, con ranh con mặt dày mày dạn