Nghĩa tiếng Việt
- Không ngớt miệng.tính từ い
Ví dụ
-
Cứ bai bải cái mồm.
-
"Gã đã gặng hỏi nhiều lần, người con gái chỉ chối, chối bai bải." (THoài; 33)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép