TanroDictionary Sổ từ

bai bải

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không ngớt miệng.tính từ い

Ví dụ

  1. Cứ bai bải cái mồm.

  2. "Gã đã gặng hỏi nhiều lần, người con gái chỉ chối, chối bai bải." (THoài; 33)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép