Nghĩa tiếng Việt
- Quan khâm sai (của vua Anh ở một vùng).danh từEN-VI Dict
- Nhân viên chấp hành (ở toà án).danh từEN-VI Dict
- Người quản lý của địa chủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bailiff called the court to order.
-
The bailiff opened the courtroom door.
-
The bailiff managed the old farm.