TanroDictionary

balancer

/ˈbæləntsɜː/

Anh
0

balancer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con lắc; Người làm xiếc trên dây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con lắc.danh từEN-VI Dict
  2. Người làm xiếc trên dây.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The balancer kept the wheel steady.

  2. The balancer walked across the rope.