TanroDictionary Sổ từ

balata

/bəˈlɑːtə/

Anh
0

balata là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Balata (nhựa lấy ở cây dùng làm chất cáh điện).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Balata (nhựa lấy ở cây dùng làm chất cáh điện).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cable was made with balata.