TanroDictionary Sổ từ

baldness

/bɔːldnəs/

Anh
0

baldness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng hói đầu; (y học) chứng rụng tóc; Tình trạng trọc lóc; tình trạng trơ trụi cây vối, đồi... ); Sự nghèo nàn, sự khô khan, sự tẻ (văn chương... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng hói đầu; (y học) chứng rụng tóc.danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng trọc lóc; tình trạng trơ trụi cây vối, đồi... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự nghèo nàn, sự khô khan, sự tẻ (văn chương... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His baldness was easy to notice under bright light.

  2. The baldness of the hill gave it a dry look.

  3. The essay's baldness made it hard to enjoy.