Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng hói đầu; (y học) chứng rụng tóc.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng trọc lóc; tình trạng trơ trụi cây vối, đồi... ).danh từEN-VI Dict
- Sự nghèo nàn, sự khô khan, sự tẻ (văn chương... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His baldness was easy to notice under bright light.
-
The baldness of the hill gave it a dry look.
-
The essay's baldness made it hard to enjoy.