Nghĩa tiếng Việt
- Chơi xỏ; đùa xỏ (ai), chơi khăm (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The older boys liked to ballyrag him.
/ˈbæljɜːˌæd/
ballyrag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chơi xỏ; đùa xỏ (ai), chơi khăm (ai).
The older boys liked to ballyrag him.