TanroDictionary

bam

/bæm/

Anh
0

bam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) sự lừa bịp, sự đánh lừa; , (từ lóng) bịp, lừa bịp, đánh lừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) sự lừa bịp, sự đánh lừa.danh từEN-VI Dict
  2. , (từ lóng) bịp, lừa bịp, đánh lừa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was a bam, and nobody believed the story.

  2. He tried to bam me with a fake deal.