Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) sự lừa bịp, sự đánh lừa.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) bịp, lừa bịp, đánh lừa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was a bam, and nobody believed the story.
-
He tried to bam me with a fake deal.
/bæm/
bam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) sự lừa bịp, sự đánh lừa; , (từ lóng) bịp, lừa bịp, đánh lừa.
It was a bam, and nobody believed the story.
He tried to bam me with a fake deal.